• Nhịp SốNhịpSốSức mạnh dữ liệu
  • Tiện ích
    • Thời tiết
    • Giá vàng
    • Giá bạc
    • Xăng dầu
    • Ngoại tệ
    • Lãi suất
    • Bóng đá
    • Ô tô
    • Chứng khoán
    • Thể thao
  • Thời tiết
  • Giá vàng
  • Giá bạc
  • Xăng dầu
  • Ngoại tệ
  • Lãi suất
  • Bóng đá
  • Ô tô
  • Chứng khoán
  • Thể thao
  • Data Studio
  • Embed
  • API
  • MCP
  1. Trang chủ
  2. Ngoại tệ
  3. Vietcombank

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam · Cập nhật lúc 21:46 26/09/2026

APINhúng
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Nhấn vào ngoại tệ để xem biểu đồ và chuyển đổi.
30 ngày
CADCADCANADIAN DOLLAR17.902—18.082,83—18.662,29——
CHFCHFSWISS FRANC30.532,49—30.840,9—31.829,18——
DKKDKKDANISH KRONE—3.885,92—4.034,59——
EUREUREURO28.831,13—29.122,36—30.351,69——
INRINRINDIAN RUPEE—269,55—281,15——
KWDKWDKUWAITI DINAR—83.975,44—88.047,25——
MYRMYRMALAYSIAN RINGGIT—6.313,67—6.451,15——
RUBRUBRUSSIAN RUBLE—293,24—324,61——
SARSARSAUDI RIAL—6.879,97—7.176,19——
SEKSEKSWEDISH KRONA—2.568,99—2.677,97——
THBTHBTHAILAND BAHT687,04—763,38—795,76——
USDUSDUS DOLLAR25.760—25.790—26.170——

Tỷ giá US DOLLAR tại Vietcombank hôm nay niêm yết ở mức 25.790 – VND (mua vào – bán ra, chuyển khoản); không thay đổi ở chiều mua và không thay đổi ở chiều bán so với ngày hôm trước.

Tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng khác

BIDVBIDV
VietinbankVietinbank
AgribankAgribank
ACBACB
TechcombankTechcombank
TPBankTPBank
VPBankVPBank
EximbankEximbank
HDBankHDBank
MBBankMBBank
SacombankSacombank
Ngân hàng Nhà nướcNgân hàng Nhà nước

Đưa tỷ giá ngoại tệ lên website của bạn

Nhúng tiện ích tự cập nhật chỉ với một dòng HTML, hoặc lấy dữ liệu qua API công khai.

Nhúng widget Tài liệu API