• Nhịp SốNhịpSốSức mạnh dữ liệu
  • Tiện ích
    • Thời tiết
    • Giá vàng
    • Giá bạc
    • Xăng dầu
    • Ngoại tệ
    • Lãi suất
    • Bóng đá
    • Ô tô
    • Chứng khoán
    • Thể thao
  • Thời tiết
  • Giá vàng
  • Giá bạc
  • Xăng dầu
  • Ngoại tệ
  • Lãi suất
  • Bóng đá
  • Ô tô
  • Chứng khoán
  • Thể thao
  • Data Studio
  • Embed
  • API
  • MCP
  1. Trang chủ
  2. Ngoại tệ
  3. HDBank

Tỷ giá ngoại tệ HDBank

Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM · Cập nhật lúc 21:50 26/09/2026

APINhúng
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Nhấn vào ngoại tệ để xem biểu đồ và chuyển đổi.
30 ngày
USDUSDUSD25.780—25.810—26.170—26.170—
EUREUREUR29.022—29.192—30.111—30.111—
AUDAUDAUD17.897—17.937—18.510—18.510—
CADCADCAD17.953—18.123—18.747—18.747—
CHFCHFCHF30.855—30.955——31.825—
CNYCNYCNY—3.845——3.910—
DKKDKKDKK—3.887——4.022—
GBPGBPGBP33.682—33.922—34.870—34.870—
HKDHKDHKD3.248—3.258——3.372—
IDRIDRIDR—1,44——1,47—
INRINRINR—269,98——277,03—
JPYJPYJPY160,91—161,21—167,3—167,3—
KRWKRWKRW17,77—18,87——19,77—
MYRMYRMYR—6.373——6.420—
NZDNZDNZD14.372—14.422——15.004—
SEKSEKSEK—2.582——2.656—
SGDSGDSGD19.870—20.060—20.640—20.610—
THBTHBTHB757,6—760,9—793,14—793,14—
TWDTWDTWD—814,48——829,09—

Tỷ giá USD tại HDBank hôm nay niêm yết ở mức 25.810 – 26.170 VND (mua vào – bán ra, chuyển khoản); không thay đổi ở chiều mua và không thay đổi ở chiều bán so với ngày hôm trước.

Tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng khác

VietcombankVietcombank
BIDVBIDV
VietinbankVietinbank
AgribankAgribank
ACBACB
TechcombankTechcombank
TPBankTPBank
VPBankVPBank
EximbankEximbank
MBBankMBBank
SacombankSacombank
Ngân hàng Nhà nướcNgân hàng Nhà nước

Đưa tỷ giá ngoại tệ lên website của bạn

Nhúng tiện ích tự cập nhật chỉ với một dòng HTML, hoặc lấy dữ liệu qua API công khai.

Nhúng widget Tài liệu API