Xử lý chất thải rắn và nước thải của các khu công nghiệp(*)

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 04/08/2025 · Ngày tạo: 04/08/2025 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.92

Nhúng
VùngLoại khu công nghiệp201520162017
Tổng số khu công nghiệp (Khu)Số khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (Khu)Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (%)Tổng số khu công nghiệp (Khu)Số khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (Khu)Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (%)Tổng số khu công nghiệp (Khu)Số khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (Khu)Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý đạt tiêu chuẩn quy định (%)
Cả nướcTỔNG SỐ3712353712386438424564
Khu công nghiệp324221683232277033523370
Khu chế xuất441004410044100
Khu kinh tế398214051341615
Khu công nghệ cao425042504250
Đồng bằng sông HồngTỔNG SỐ
Khu công nghiệp715273744966785267
Khu chế xuất55
Khu kinh tế111001110060
Khu công nghệ cao11100
Trung du và miền núi phía BắcTỔNG SỐ
Khu công nghiệp332061342162362467
Khu chế xuất81138
Khu kinh tế8113
Khu công nghệ cao
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền TrungTỔNG SỐ
Khu công nghiệp603558542852553055
Khu chế xuất1564016425
Khu kinh tế1116425
Khu công nghệ cao1
Tây NguyênTỔNG SỐ8675
Khu công nghiệp1952628675
Khu chế xuất2
Khu kinh tế20
Khu công nghệ cao
Đông Nam BộTỔNG SỐ
Khu công nghiệp9277849885871028482
Khu chế xuất441004410044100
Khu kinh tế313331333133
Khu công nghệ cao215021502150
Đồng bằng sông Cửu LongTỔNG SỐ
Khu công nghiệp493265553869563766
Khu chế xuất6
Khu kinh tế660
Khu công nghệ cao