Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: % · Cập nhật lần cuối: 14/01/2026 · Ngày tạo: 14/01/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.14

Nhúng
Chỉ tiêuLoại thu201820192020202120222023Ước tính 2024
Tỷ lệ (%)TỔNG THU (*)20,420,218,818,818,917,217,8
Thu trong nước (Không kể thu từ dầu thô)16,516,616,115,515,014,414,9
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước (**)2,22,11,81,91,81,71,6
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài2,72,82,62,62,52,32,3
Thu từ khu vực công, thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh3,03,13,13,43,23,23,4
Thuế thu nhập cá nhân1,31,41,41,51,71,51,6
Thu xổ số kiến thiết
Thu phí xăng dầu
Thuế bảo vệ môi trường0,70,80,80,70,40,40,4
Thu phí, lệ phí1,01,10,90,90,90,80,8
Trong đó: Lệ phí trước bạ0,50,50,40,40,50,30,4
Các khoản thu về nhà đất2,62,52,62,72,72,02,5
Thuế sử dụng đất nông nghiệp0,00,00,00,00,00,00,0
Các khoản thu khác3,02,82,91,81,82,52,3
Thu từ dầu thô0,90,70,40,50,80,60,5
Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu2,92,82,22,53,02,12,4
Thuế xuất, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
Tổng số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu4,54,53,94,44,53,63,7
Hoàn thuế giá trị gia tăng-1,6-1,7-1,7-1,9-1,6-1,4-1,4
Thu viện trợ0,10,10,10,20,10,10,0