Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: % · Cập nhật lần cuối: 14/01/2026 · Ngày tạo: 14/01/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.14
| Chỉ tiêu | Loại thu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | Ước tính 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ (%) | TỔNG THU (*) | 20,4 | 20,2 | 18,8 | 18,8 | 18,9 | 17,2 | 17,8 |
| Thu trong nước (Không kể thu từ dầu thô) | 16,5 | 16,6 | 16,1 | 15,5 | 15,0 | 14,4 | 14,9 | |
| Thu từ doanh nghiệp Nhà nước (**) | 2,2 | 2,1 | 1,8 | 1,9 | 1,8 | 1,7 | 1,6 | |
| Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 2,7 | 2,8 | 2,6 | 2,6 | 2,5 | 2,3 | 2,3 | |
| Thu từ khu vực công, thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | 3,0 | 3,1 | 3,1 | 3,4 | 3,2 | 3,2 | 3,4 | |
| Thuế thu nhập cá nhân | 1,3 | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,7 | 1,5 | 1,6 | |
| Thu xổ số kiến thiết | ||||||||
| Thu phí xăng dầu | ||||||||
| Thuế bảo vệ môi trường | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | |
| Thu phí, lệ phí | 1,0 | 1,1 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | 0,8 | 0,8 | |
| Trong đó: Lệ phí trước bạ | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,3 | 0,4 | |
| Các khoản thu về nhà đất | 2,6 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 2,7 | 2,0 | 2,5 | |
| Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| Các khoản thu khác | 3,0 | 2,8 | 2,9 | 1,8 | 1,8 | 2,5 | 2,3 | |
| Thu từ dầu thô | 0,9 | 0,7 | 0,4 | 0,5 | 0,8 | 0,6 | 0,5 | |
| Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu | 2,9 | 2,8 | 2,2 | 2,5 | 3,0 | 2,1 | 2,4 | |
| Thuế xuất, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu | ||||||||
| Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | ||||||||
| Tổng số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 4,5 | 4,5 | 3,9 | 4,4 | 4,5 | 3,6 | 3,7 | |
| Hoàn thuế giá trị gia tăng | -1,6 | -1,7 | -1,7 | -1,9 | -1,6 | -1,4 | -1,4 | |
| Thu viện trợ | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |