Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế phân theo địa phương

Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: % · Cập nhật lần cuối: 15/08/2026 · Ngày tạo: 15/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.24

Nhúng
Tỉnh, thành phố201520162017201820192020202120222023Sơ bộ 2024
Cả nước74,281,486,187,688,990,290,291,693,394,3
Ðồng bằng sông Hồng70,083,285,886,287,489,089,991,292,694,2
Hà Nội69,775,482,584,986,187,789,791,793,096,3
Vĩnh Phúc69,375,383,887,288,293,993,093,295,394,9
Bắc Ninh73,780,691,492,193,495,692,994,595,795,5
Quảng Ninh80,686,991,891,991,892,592,592,993,593,9
Hải Dương72,277,984,384,686,788,389,090,691,292,0
Hải Phòng70,675,684,488,287,488,790,091,392,793,6
Hưng Yên64,572,579,881,884,485,687,289,490,190,7
Thái Bình71,576,683,284,385,085,386,788,390,390,9
Hà Nam64,671,881,182,985,888,389,991,292,993,4
Nam Ðịnh65,771,786,486,889,290,690,088,790,892,1
Ninh Bình66,881,291,089,590,491,291,391,793,393,3
Trung du và miền núi phía Bắc86,790,694,794,193,493,691,992,094,194,0
Hà Giang94,895,799,098,096,396,495,996,697,496,3
Cao Bằng92,197,499,699,297,897,393,894,095,393,8
Bắc Kạn93,298,7102,0100,397,897,596,296,096,996,6
Tuyên Quang93,194,498,495,894,295,093,493,397,096,1
Lào Cai96,399,298,697,896,696,195,192,594,994,0
Yên Bái85,290,995,396,496,696,791,391,394,394,4
Thái Nguyên91,194,396,695,294,193,091,892,095,595,2
Lạng Sơn85,791,497,295,993,992,792,191,894,294,0
Bắc Giang70,979,688,588,689,891,590,791,692,392,2
Phú Thọ76,684,386,085,485,586,785,087,290,792,2
Ðiện Biên94,896,897,597,797,197,095,695,095,895,3
Lai Châu92,993,393,795,094,494,793,889,792,093,7
Sơn La92,394,595,996,294,894,290,490,892,792,7
Hoà Bình86,883,096,695,793,894,594,593,695,594,6
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung76,883,188,389,289,490,290,591,393,093,2
Thanh Hoá73,781,886,486,186,387,387,889,291,992,6
Nghệ An72,676,482,984,383,585,084,986,889,690,4
Hà Tĩnh83,086,289,589,286,085,887,187,889,088,0
Quảng Bình79,686,994,393,787,087,688,589,391,792,7
Quảng Trị77,485,692,693,393,495,396,095,496,896,2
Thừa Thiên Huế91,997,499,7101,9101,7101,2100,499,499,999,3
Ðà Nẵng82,888,091,591,691,691,091,289,989,990,5
Quảng Nam87,492,693,693,594,595,195,696,196,896,5
Quảng Ngãi80,185,692,393,394,795,995,994,195,095,1
Bình Ðịnh77,486,191,293,394,596,095,396,096,896,6
Phú Yên77,684,087,388,590,091,992,492,694,293,9
Khánh Hoà70,278,285,090,193,892,693,693,294,995,1
Ninh Thuận70,181,089,387,892,594,089,591,694,593,1
Bình Thuận60,467,977,378,880,282,285,288,990,792,1
Tây Nguyên72,178,383,286,086,988,683,786,789,290,3
Kon Tum82,987,787,388,887,589,389,087,389,089,6
Gia Lai73,381,786,987,186,788,378,383,086,387,7
Ðắk Lắk73,977,282,186,587,188,780,986,589,991,1
Ðắk Nông71,178,881,285,787,387,484,784,687,889,0
Lâm Ðồng64,572,179,983,186,388,991,292,192,493,2
Ðông Nam Bộ67,974,179,580,782,884,487,189,791,492,7
Dòng 1–50/70