Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương

Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: % · Cập nhật lần cuối: 15/08/2026 · Ngày tạo: 15/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.23

Nhúng
Tỉnh, thành phố201520162017201820192020202120222023Sơ bộ 2024
Cả nước22,624,025,226,628,329,532,733,835,238,1
Ðồng bằng sông Hồng25,536,339,032,735,337,442,443,445,149,6
Hà Nội33,335,337,741,243,644,748,951,352,759,2
Vĩnh Phúc22,324,928,931,432,935,942,942,643,146,6
Bắc Ninh36,140,647,850,152,857,957,755,056,960,3
Quảng Ninh31,631,631,732,234,336,839,940,543,246,8
Hải Dương24,526,228,632,335,438,544,744,446,449,9
Hải Phòng26,028,331,733,939,241,146,447,850,154,9
Hưng Yên21,423,325,828,130,231,437,038,038,741,9
Thái Bình13,313,414,816,718,520,227,028,429,732,4
Hà Nam17,920,423,326,128,631,938,338,941,845,2
Nam Ðịnh12,813,615,717,719,220,424,824,926,028,3
Ninh Bình14,615,419,020,824,225,532,432,935,137,8
Trung du và miền núi phía Bắc13,514,015,015,716,818,626,425,425,029,7
Hà Giang9,19,09,28,99,110,016,014,914,818,1
Cao Bằng10,610,111,311,612,914,032,625,123,128,9
Bắc Kạn10,610,911,611,712,414,523,121,521,327,3
Tuyên Quang10,310,310,911,011,713,820,020,120,124,5
Lào Cai13,813,813,914,314,915,017,617,517,522,3
Yên Bái9,910,010,711,011,713,120,721,421,426,5
Thái Nguyên24,926,128,730,430,630,740,539,639,344,7
Lạng Sơn10,110,310,911,612,513,521,220,620,524,4
Bắc Giang16,819,420,722,325,730,538,339,138,344,3
Phú Thọ15,915,918,119,421,223,333,132,432,138,6
Ðiện Biên11,511,711,812,112,614,017,515,715,318,9
Lai Châu12,611,511,611,611,412,323,517,717,020,1
Sơn La8,58,48,89,09,811,117,114,814,616,9
Hoà Bình12,212,413,413,914,616,119,418,418,321,7
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung13,714,115,316,317,618,822,823,425,127,5
Thanh Hoá12,012,613,815,416,818,724,125,026,528,7
Nghệ An11,310,812,313,214,416,322,123,125,027,8
Hà Tĩnh11,211,413,113,113,916,825,527,630,131,5
Quảng Bình12,112,513,614,415,818,124,024,025,829,5
Quảng Trị13,013,414,215,316,518,921,621,723,626,5
Thừa Thiên Huế16,817,618,920,021,023,025,324,826,228,3
Ðà Nẵng35,737,538,640,642,239,341,041,543,246,6
Quảng Nam16,417,719,520,521,321,325,325,727,129,5
Quảng Ngãi11,011,312,013,315,116,820,720,722,425,2
Bình Ðịnh10,710,811,312,113,415,217,017,718,820,4
Phú Yên9,910,111,011,512,213,816,215,917,419,9
Khánh Hoà18,519,720,322,224,121,822,623,525,427,6
Ninh Thuận10,210,510,511,111,513,414,914,716,519,1
Bình Thuận11,612,112,513,214,014,614,915,516,618,6
Tây Nguyên9,89,910,210,310,511,411,812,013,114,4
Kon Tum12,812,912,813,013,214,716,716,617,918,9
Gia Lai9,59,39,49,29,410,110,210,411,112,2
Ðắk Lắk9,19,39,69,79,810,410,711,012,013,1
Ðắk Nông8,38,58,89,59,711,412,511,612,814,3
Lâm Ðồng10,911,211,411,712,312,812,813,615,117,2
Ðông Nam Bộ42,143,445,547,148,748,746,850,551,054,0
Dòng 1–50/70