Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Thống kê chính thức: Không · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.96

Nhúng
Tỉnh/thành phố20202021202220232024
Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động (khu)Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (khu)Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động (khu)Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (khu)Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động (khu)Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (khu)Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động (khu)Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (khu)Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động (khu)Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (khu)Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
CẢ NƯỚC285,00255,0089,47291,00264,0090,72293,00266,0090,78297,00272,0091,58324,00298,0091,98
Đồng bằng sông Hồng74,0068,0091,8972,0068,0094,4472,0068,0094,4474,0070,0094,5985,0082,0096,47
Hà Nội8,008,00100,008,008,00100,008,008,00100,008,008,00100,009,009,00100,00
Vĩnh Phúc7,007,00100,006,006,00100,006,006,00100,007,007,00100,007,007,00100,00
Bắc Ninh11,0010,0090,9110,0010,00100,0010,0010,00100,0010,0010,00100,0011,0011,00100,00
Quảng Ninh5,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,00
Hải Dương9,009,00100,0010,0010,00100,0010,0010,00100,0010,0010,00100,0010,0010,00100,00
Hải Phòng9,009,00100,009,009,00100,009,009,00100,009,009,00100,0011,0011,00100,00
Hưng Yên5,004,0080,005,004,0080,005,004,0080,005,004,0080,007,006,0085,71
Thái Bình6,004,0066,676,004,0066,676,004,0066,676,004,0066,677,006,0085,71
Hà Nam6,006,00100,006,006,00100,006,006,00100,007,007,00100,008,008,00100,00
Nam Định3,002,0066,672,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,005,005,00100,00
Ninh Bình5,004,0080,005,004,0080,005,004,0080,005,004,0080,005,004,0080,00
Trung du và miền núi phía Bắc21,0018,0085,7122,0018,0081,8222,0018,0081,8223,0019,0082,6126,0021,0080,77
Hà Giang1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Cao Bằng0,000,000,000,000,000,000,000,00
Bắc Kạn1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Tuyên Quang1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Lào Cai3,002,0066,673,002,0066,673,002,0066,673,002,0066,673,002,0066,67
Yên Bái1,000,000,001,000,000,001,001,000,000,001,00
Thái Nguyên4,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,00
Lạng Sơn0,000,000,000,000,000,000,000,001,00
Bắc Giang4,004,00100,005,005,00100,005,005,00100,006,006,00100,007,007,00100,00
Phú Thọ3,003,00100,003,002,0066,673,002,0066,673,002,0066,674,003,0075,00
Điện Biên0,000,000,000,000,000,000,000,00
Lai Châu0,000,000,000,000,000,000,000,00
Sơn La1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Hoà Bình2,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,00
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung46,0032,0069,5751,0036,0070,5950,0037,0074,0051,0039,0076,4757,0045,0078,95
Thanh Hoá5,002,0040,005,002,0040,005,002,0040,005,002,0040,005,003,0060,00
Nghệ An5,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,00
Hà Tĩnh1,000,001,000,000,001,001,000,000,004,002,0050,00
Quảng Bình3,001,0033,333,001,0033,333,001,0033,333,001,0033,333,001,0033,33
Quảng Trị2,000,002,000,000,002,002,000,000,002,00
Thừa Thiên Huế3,001,0033,336,001,0016,674,001,0025,004,002,0050,004,002,0050,00
Đà Nẵng4,004,00100,004,004,00100,004,004,00100,005,005,00100,006,006,00100,00
Quảng Nam6,003,0050,007,006,0085,717,006,0085,717,006,0085,717,006,0085,71
Quảng Ngãi4,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,004,003,0075,00
Bình Định4,004,00100,004,004,00100,004,004,00100,004,004,00100,006,006,00100,00
Phú Yên4,004,00100,004,004,00100,005,005,00100,005,005,00100,005,005,00100,00
Khánh Hoà2,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,002,002,00100,00
Ninh Thuận1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Bình Thuận2,002,00100,003,003,00100,003,003,00100,003,003,00100,003,003,00100,00
Tây Nguyên6,005,0083,337,005,0071,437,005,0071,437,005,0071,437,005,0071,43
Kon Tum1,001,00100,002,001,0050,002,001,0050,002,001,0050,002,001,0050,00
Gia Lai1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Đắk Lắk1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Đắk Nông1,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,001,001,00100,00
Lâm Đồng2,001,0050,002,001,0050,002,001,0050,002,001,0050,002,001,0050,00
Đông Nam Bộ99,0097,0097,9899,0099,00100,00100,00100,00100,00100,00100,00100,00103,00103,00100,00
Dòng 1–50/70