Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường phân theo vùng và địa phương năm 2022 và năm 2023

Thống kê chính thức: Không · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.97

Nhúng
Tỉnh/thành phố202220232024
Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động (Cụm)Số lượng cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (Cụm)Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động (Cụm)Số lượng cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (Cụm)Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động (Cụm)Số lượng cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (Cụm)Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
CẢ NƯỚC734,00179,0024,00705,00216,0031,00715,00185,0025,87
Đồng bằng sông Hồng231,0057,0025,00238,0078,0033,00235,0066,0028,09
Hà Nội70,0025,0036,0070,0043,0061,0070,0021,0030,00
Vĩnh Phúc13,003,0023,0016,004,0025,0012,002,0016,67
Bắc Ninh21,004,0019,0025,004,0016,0026,009,0034,62
Quảng Ninh5,004,0080,005,004,0080,006,006,00100,00
Hải Dương32,001,003,0032,001,003,0032,003,009,38
Hải Phòng6,002,0033,006,003,0050,006,002,0033,33
Hưng Yên1,001,00100,001,001,00100,00
Thái Bình35,006,0017,0035,006,0017,0036,0011,0030,56
Hà Nam14,002,0014,0014,002,0014,0014,002,0014,29
Nam Định20,003,0015,0020,003,0015,0020,005,0025,00
Ninh Bình14,006,0043,0014,007,0050,0013,005,0038,46
Trung du và miền núi phía Bắc100,0031,0031,0099,0040,0040,00102,0042,0041,18
Hà Giang3,000,000,003,000,000,002,00
Cao Bằng1,000,000,000,000,000,00
Bắc Kạn0,000,000,000,000,000,00
Tuyên Quang6,000,000,006,000,000,006,00
Lào Cai3,001,0033,003,001,0033,003,00
Yên Bái10,000,000,0010,000,000,0010,00
Thái Nguyên15,002,0013,0011,006,0055,0013,007,0053,85
Lạng Sơn1,000,000,001,000,000,001,00
Bắc Giang32,0017,0053,0035,0022,0063,0038,0025,0065,79
Phú Thọ17,009,0053,0018,009,0050,0017,008,0047,06
Điện Biên3,000,000,003,000,000,003,00
Lai Châu0,000,000,000,000,000,00
Sơn La2,000,000,002,000,000,002,00
Hoà Bình7,002,0029,007,002,0029,007,002,0028,57
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung262,0045,0017,18239,0050,0020,92248,0034,0013,71
Thanh Hoá42,004,0010,0022,004,0018,0024,005,0020,83
Nghệ An24,0010,0042,0022,009,0041,0023,002,008,70
Hà Tĩnh20,009,0045,0018,009,0050,0018,006,0033,33
Quảng Bình8,000,000,009,000,000,0010,00
Quảng Trị16,001,006,0016,001,006,0016,00
Thừa Thiên Huế7,000,000,007,000,000,005,00
Đà Nẵng0,000,000,001,000,000,001,001,00100,00
Quảng Nam51,004,008,0051,0010,0020,0053,004,007,55
Quảng Ngãi15,000,000,0015,000,000,0015,001,006,67
Bình Định43,009,0021,0042,007,0017,0038,002,005,26
Phú Yên12,001,008,0012,001,008,0010,001,0010,00
Khánh Hoà7,006,0086,007,006,0086,006,006,00100,00
Ninh Thuận1,000,000,001,000,000,002,001,0050,00
Bình Thuận16,001,006,0016,003,0019,0027,005,0018,52
Tây Nguyên34,003,009,0033,003,009,0033,00
Kon Tum8,001,0013,008,001,0013,008,00
Gia Lai8,001,0013,008,001,0013,008,00
Đắk Lắk9,000,000,008,000,000,008,00
Đắk Nông2,000,000,002,000,000,002,00
Lâm Đồng7,001,0014,007,001,0014,007,00
Đông Nam Bộ39,0020,0051,2836,0020,0055,5638,0025,0065,79
Dòng 1–50/70