Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý phân theo vùng và địa phương

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 04/08/2025 · Ngày tạo: 04/08/2025 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.95

Nhúng
Tỉnh/thành phố2023
Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh (Tấn)Tổng lượng chất thải nguy hại được thu gom (Tấn)Tổng lượng chất thải nguy hại được xử lý (Tấn)Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý (%)
CẢ NƯỚC72.812,0072.789,00387,260,53
Đồng bằng sông Hồng164.937,00164.548,00399,180,24
Hải Dương50.910,0050.521,0099,240,20
Hưng Yên54.201,0054.201,0099,980,18
Hà Nam39.850,0039.850,0099,980,25
Nam Định19.976,0019.976,0099,980,50
Trung du và miền núi phía Bắc321.709,00312.531,00585,190,19
Hà Giang163.553,00159.100,0097,280,06
Bắc Kạn65.884,0065.689,0099,700,15
Lào Cai12.297,0012.295,0099,980,81
Lạng Sơn180.902,00180.902,00100,000,06
Bắc Giang61.981,0053.000,0085,510,16
Điện Biên554,00554,00100,0018,05
Lai Châu91,0091,00100,00109,89
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung5.018,004.803,00578,1512,04
Hà Tĩnh800,00800,0099,9812,50
Bình Định2.112,001.920,0090,914,73
Khánh Hòa1.161,001.161,0099,988,61
Tây Nguyên945,00922,00287,2831,16
Kon Tum113,00113,0099,9888,48
Gia Lai111,00102,0091,8990,09
Đắk Lắk529,00529,0099,9818,90
Đắk Nông305,00291,0095,4132,79
Đông Nam Bộ71.867,0071.867,0099,980,14
Bình Dương71.867,0071.867,0099,980,14
Đồng bằng sông Cửu Long653.943,00652.763,00399,760,06
Bến Tre709,00709,0099,9814,10
Hậu Giang652.333,00651.153,0099,820,02
Bạc Liêu122,00122,0099,9881,95
Cà Mau779,00779,0099,9812,83