Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý phân theo vùng và địa phương
Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 04/08/2025 · Ngày tạo: 04/08/2025 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.95
| Tỉnh/thành phố | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|
| Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh (Tấn) | Tổng lượng chất thải nguy hại được thu gom (Tấn) | Tổng lượng chất thải nguy hại được xử lý (Tấn) | Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý (%) | |
| CẢ NƯỚC | 72.812,00 | 72.789,00 | 387,26 | 0,53 |
| Đồng bằng sông Hồng | 164.937,00 | 164.548,00 | 399,18 | 0,24 |
| Hải Dương | 50.910,00 | 50.521,00 | 99,24 | 0,20 |
| Hưng Yên | 54.201,00 | 54.201,00 | 99,98 | 0,18 |
| Hà Nam | 39.850,00 | 39.850,00 | 99,98 | 0,25 |
| Nam Định | 19.976,00 | 19.976,00 | 99,98 | 0,50 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 321.709,00 | 312.531,00 | 585,19 | 0,19 |
| Hà Giang | 163.553,00 | 159.100,00 | 97,28 | 0,06 |
| Bắc Kạn | 65.884,00 | 65.689,00 | 99,70 | 0,15 |
| Lào Cai | 12.297,00 | 12.295,00 | 99,98 | 0,81 |
| Lạng Sơn | 180.902,00 | 180.902,00 | 100,00 | 0,06 |
| Bắc Giang | 61.981,00 | 53.000,00 | 85,51 | 0,16 |
| Điện Biên | 554,00 | 554,00 | 100,00 | 18,05 |
| Lai Châu | 91,00 | 91,00 | 100,00 | 109,89 |
| Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | 5.018,00 | 4.803,00 | 578,15 | 12,04 |
| Hà Tĩnh | 800,00 | 800,00 | 99,98 | 12,50 |
| Bình Định | 2.112,00 | 1.920,00 | 90,91 | 4,73 |
| Khánh Hòa | 1.161,00 | 1.161,00 | 99,98 | 8,61 |
| Tây Nguyên | 945,00 | 922,00 | 287,28 | 31,16 |
| Kon Tum | 113,00 | 113,00 | 99,98 | 88,48 |
| Gia Lai | 111,00 | 102,00 | 91,89 | 90,09 |
| Đắk Lắk | 529,00 | 529,00 | 99,98 | 18,90 |
| Đắk Nông | 305,00 | 291,00 | 95,41 | 32,79 |
| Đông Nam Bộ | 71.867,00 | 71.867,00 | 99,98 | 0,14 |
| Bình Dương | 71.867,00 | 71.867,00 | 99,98 | 0,14 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 653.943,00 | 652.763,00 | 399,76 | 0,06 |
| Bến Tre | 709,00 | 709,00 | 99,98 | 14,10 |
| Hậu Giang | 652.333,00 | 651.153,00 | 99,82 | 0,02 |
| Bạc Liêu | 122,00 | 122,00 | 99,98 | 81,95 |
| Cà Mau | 779,00 | 779,00 | 99,98 | 12,83 |