Trật tự và an toàn xã hội
Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 21/08/2026 · Ngày tạo: 21/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.86
| Phân tổ | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | Sơ bộ 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) | 36.376,00 | 31.337,00 | 25.685,00 | 22.850,00 | 21.431,00 | 20.084,00 | 18.565,00 | 17.626,00 | 14.977,00 | 11.487,00 | 23.352,00 | 22.982,00 | 23.917,00 | 18.622,00 |
| Số vụ va chạm giao thông (Vụ) | 25.713,00 | 20.281,00 | 15.084,00 | 12.383,00 | 11.280,00 | 10.310,00 | 8.947,00 | 8.397,00 | 6.371,00 | 4.055,00 | 3.490,00 | 5.766,00 | ||
| Số vụ tai nạn giao thông gây hậu quả từ ít nghiêm trọng trở lên (Vụ) | 10.663,00 | 11.056,00 | 10.601,00 | 10.467,00 | 10.151,00 | 9.774,00 | 9.618,00 | 9.229,00 | 8.606,00 | 7.432,00 | 7.974,00 | 16.301,00 | ||
| Số người chết do tai nạn giao thông (Người) | 9.838,00 | 9.851,00 | 9.101,00 | 8.728,00 | 8.644,00 | 8.281,00 | 8.211,00 | 7.624,00 | 6.857,00 | 5.790,00 | 13.551,00 | 11.885,00 | 11.205,00 | 10.533,00 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) | 38.060,00 | 32.169,00 | 24.863,00 | 21.072,00 | 19.100,00 | 17.040,00 | 14.558,00 | 13.624,00 | 11.161,00 | 8.018,00 | 14.632,00 | 16.127,00 | 17.572,00 | 12.294,00 |
| Số vụ cháy, nổ (Vụ) | 2.255,00 | 2.590,00 | 2.462,00 | 3.020,00 | 3.618,00 | 4.114,00 | 4.220,00 | 3.755,00 | 2.813,00 | 2.246,00 | 3.257,00 | 3.777,00 | 4.166,00 | 3.179,00 |
| Số người chết do cháy, nổ (Người) | 117,00 | 124,00 | 127,00 | 92,00 | 125,00 | 119,00 | 108,00 | 112,00 | 89,00 | 85,00 | 125,00 | 162,00 | 108,00 | 108,00 |
| Số người bị thương do cháy, nổ (Người) | 259,00 | 339,00 | 186,00 | 316,00 | 241,00 | 270,00 | 271,00 | 177,00 | 181,00 | 130,00 | 115,00 | 136,00 | 115,00 | 138,00 |
| Tổng giá trị tài sản thiệt hại ước tính do cháy nổ (Tỷ đồng) | 916,10 | 1.201,80 | 2.042,00 | 2.014,30 | 1.369,90 | 614,31 | 374,40 | 737,00 | 747,95 | 657,75 | 912,40 |