Tổng thu nhập quốc gia theo giá hiện hành

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 15/08/2026 · Ngày tạo: 15/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.11

Nhúng
NămTổng thu nhập quốc gia (Tỷ đồng)Tổng sản phẩm trong nước (Tỷ đồng)Thu nhập thuần tuý từ nước ngoài (Tỷ đồng)Tỷ lệ tổng thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước (%)
199039.284,041.955,0-2.671,093,6
199172.620,076.707,0-4.087,094,7
1992106.757,0110.532,0-3.775,096,6
1993134.913,0140.258,0-5.345,096,2
1994174.017,0178.534,0-4.517,097,5
1995228.677,0228.892,0-215,099,9
1996269.654,0272.036,0-2.382,099,1
1997308.600,0313.623,0-5.023,098,4
1998352.836,0361.017,0-8.181,097,7
1999392.693,0399.942,0-7.249,098,2
2000435.319,0441.646,0-6.327,098,6
2001474.855,0481.295,0-6.440,098,7
2002527.056,0535.762,0-8.706,098,4
2003603.688,0613.443,0-9.755,098,4
2004701.906,0715.307,0-13.401,098,1
2005897.222,0914.001,0-16.779,098,2
20061.038.755,01.061.565,0-22.810,097,9
20071.211.806,01.246.769,0-34.963,097,2
20081.567.964,01.616.047,0-48.083,097,0
20091.731.221,01.809.149,0-77.928,095,7
20102.654.839,22.739.843,2-85.004,096,9
20113.440.740,03.539.881,3-99.141,397,2
20123.944.024,04.073.762,3-129.737,696,8
20134.320.072,04.473.655,6-153.584,396,6
20144.749.963,64.937.031,7-187.068,196,2
20154.927.883,65.191.323,7-263.440,194,9
20165.329.176,75.639.401,0-310.224,394,5
20175.913.669,06.293.904,6-380.235,594,0
20186.651.467,87.009.042,1-357.574,394,9
20197.320.005,07.707.200,3-387.194,895,0
20207.700.498,08.044.385,7-343.887,895,7
20218.053.248,88.487.475,6-434.226,894,9
20229.162.156,39.621.371,8-459.215,695,2
20239.784.497,010.319.058,9-534.561,994,8
202411.131.019,911.510.328,9-379.309,196,7
Sơ bộ 202512.487.928,712.847.571,2-359.642,597,2