Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người phân theo địa phương

Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: Triệu đồng · Cập nhật lần cuối: 15/08/2026 · Ngày tạo: 15/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.12

Nhúng
Tỉnh, thành phố201820192020202120222023Sơ bộ 2024Ước tính 2025
Ðồng bằng sông Hồng89,598,1102,9110,2122,5129,7141,6157,2
Hà Nội111,6120,3123,4128,3141,1149,7162,9179,3
Vĩnh Phúc94,5102,5105,9114,4128,1129,7141,1158,0
Bắc Ninh144,9145,0147,3157,7166,7156,7159,1173,4
Quảng Ninh126,8143,3155,6170,2195,3213,2234,1261,2
Hải Dương61,266,868,477,387,794,9106,2118,2
Hải Phòng104,4122,2133,9151,1171,6185,1206,2231,6
Hưng Yên66,973,779,088,0102,5109,9117,7130,3
Thái Bình40,045,247,951,657,762,668,976,8
Hà Nam56,364,069,576,087,195,8107,5121,5
Nam Ðịnh34,939,042,744,547,351,658,767,1
Ninh Bình54,362,867,570,779,883,291,4101,4
Trung du và miền núi phía Bắc46,149,553,456,162,867,274,385,4
Hà Giang26,128,229,830,833,834,737,842,9
Cao Bằng30,632,935,835,838,741,044,249,6
Bắc Kạn35,438,241,142,547,051,957,062,2
Tuyên Quang36,239,643,545,250,353,860,067,7
Lào Cai62,268,172,074,483,485,393,0108,2
Yên Bái33,937,139,942,647,550,155,363,1
Thái Nguyên84,790,994,3100,0108,1110,4114,5124,5
Lạng Sơn38,341,944,247,251,057,862,470,9
Bắc Giang50,857,765,670,384,396,2109,2124,6
Phú Thọ42,547,150,754,059,665,173,183,7
Ðiện Biên30,632,133,135,339,543,247,753,4
Lai Châu40,538,943,344,749,650,860,479,4
Sơn La40,439,743,344,348,850,857,471,4
Hoà Bình54,454,657,759,267,269,879,495,1
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung50,255,957,461,870,674,782,490,5
Thanh Hoá40,348,351,357,669,172,681,388,5
Nghệ An36,539,843,146,251,254,960,767,6
Hà Tĩnh54,760,563,668,971,976,582,890,5
Quảng Bình39,743,746,349,354,359,364,771,9
Quảng Trị45,550,352,857,967,270,977,085,1
Thừa Thiên Huế42,546,848,650,856,862,067,775,3
Ðà Nẵng91,097,488,890,4102,9108,3119,3135,1
Quảng Nam61,566,065,469,878,776,183,190,1
Quảng Ngãi67,770,569,581,599,9100,9104,3114,5
Bình Ðịnh50,255,760,163,771,778,185,393,4
Phú Yên44,348,650,551,557,463,168,274,2
Khánh Hoà63,970,464,363,577,288,5104,3114,2
Ninh Thuận43,752,759,169,777,785,594,7102,3
Bình Thuận53,464,269,273,481,082,292,099,9
Tây Nguyên43,445,848,853,760,665,577,789,4
Kon Tum37,840,343,047,753,259,067,775,8
Gia Lai39,340,342,648,254,157,866,777,3
Ðắk Lắk39,141,746,151,056,760,572,583,4
Ðắk Nông44,045,548,153,260,365,483,398,1
Lâm Ðồng56,060,562,967,077,585,099,9113,9
Ðông Nam Bộ133,8141,7140,4144,3159,6164,1176,4194,3
Bình Phước56,162,667,776,187,494,6107,6123,1
Dòng 1–50/69