Tổng phương tiện thanh toán, tiền gửi
Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 15/08/2026 · Ngày tạo: 15/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.18.02
| Phân loại | Chỉ tiêu | 2025 |
|---|---|---|
| Số dư (Tỷ đồng) | Tổng phương tiện thanh toán | 19.444.476,00 |
| Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng | 2.095.474,00 | |
| Tiền gửi | 16.515.887,00 | |
| Tiền gửi bằng đồng Việt Nam | 15.228.690,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức tài chính khác bằng đồng Việt Nam | 899.547,00 | |
| Tiền gửi của chính quyền địa phương bằng đồng Việt Nam | 126.955,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính công bằng đồng Việt Nam | 1.091.260,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính khác bằng đồng Việt Nam | 3.088.615,00 | |
| Tiền gửi của khu vực cư trú khác bằng đồng Việt Nam | 10.022.313,00 | |
| Tiền gửi bằng ngoại tệ | 1.287.197,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức tài chính khác bằng ngoại tệ | 7.476,00 | |
| Tiền gửi của chính quyền địa phương bằng ngoại tệ | 2.107,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính công bằng ngoại tệ | 155.337,00 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính khác bằng ngoại tệ | 809.207,00 | |
| Tiền gửi của khu vực cư trú khác bằng ngoại tệ | 313.070,00 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá | 833.115,00 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam | 831.137,00 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng | 1.978,00 | |
| Cơ cấu (% | Tổng phương tiện thanh toán | 100,00 |
| Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng | 10,78 | |
| Tiền gửi | 84,94 | |
| Tiền gửi bằng đồng Việt Nam | 78,32 | |
| Tiền gửi của các tổ chức tài chính khác bằng đồng Việt Nam | 4,63 | |
| Tiền gửi của chính quyền địa phương bằng đồng Việt Nam | 0,65 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính công bằng đồng Việt Nam | 5,61 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính khác bằng đồng Việt Nam | 15,88 | |
| Tiền gửi của khu vực cư trú khác bằng đồng Việt Nam | 51,54 | |
| Tiền gửi bằng ngoại tệ | 6,62 | |
| Tiền gửi của các tổ chức tài chính khác bằng ngoại tệ | 0,04 | |
| Tiền gửi của chính quyền địa phương bằng ngoại tệ | 0,01 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính công bằng ngoại tệ | 0,80 | |
| Tiền gửi của các tổ chức phi tài chính khác bằng ngoại tệ | 4,16 | |
| Tiền gửi của khu vực cư trú khác bằng ngoại tệ | 1,61 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá | 4,28 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam | 4,27 | |
| Các khoản phát hành giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng | 0,01 |