Thu ngân sách Nhà nước

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 14/01/2026 · Ngày tạo: 14/01/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V03.13

Nhúng
Chỉ tiêuLoại thu20002002200320042005200620072008200920102011201220132014201520162017201820192020202120222023Ước tính 2024
Giá trị (Tỷ đồng)TỔNG THU (*)90.749,0123.860,0152.274,0190.928,0228.287,0279.472,0315.915,0430.549,0454.786,0599.974,0721.804,0734.883,0828.348,0877.697,01.020.589,01.131.498,01.293.627,01.431.662,01.553.611,01.510.579,01.591.410,71.820.309,41.770.776,02.043.686,0
Thu trong nước (Không kể thu từ dầu thô)46.233,063.530,078.687,0104.576,0119.826,0145.404,0174.298,0240.076,0280.112,0388.576,0443.731,0477.106,0567.403,0593.560,0771.932,0910.909,01.039.192,01.155.293,01.277.988,01.293.729,01.313.281,01.447.914,91.483.781,01.712.256,0
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước(**)19.692,025.066,028.748,032.177,039.079,046.344,050.371,071.835,084.049,0112.143,0126.418,0142.838,0189.076,0188.062,0159.907,0152.975,0147.238,0153.324,0165.055,0148.183,0163.896,2174.448,0179.278,0180.104,0
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài4.735,07.276,09.942,015.109,019.081,025.838,031.388,043.953,050.785,064.915,077.076,082.546,0111.241,0123.802,0140.979,0162.934,0172.166,0190.309,0212.199,0209.090,0217.259,0243.446,5238.795,0260.875,0
Thu từ khu vực công, thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh5.802,07.764,010.361,013.261,016.938,022.091,031.178,043.527,047.903,070.023,084.503,092.086,0105.456,0112.196,0129.582,0157.082,0181.001,0209.624,0238.228,0247.134,0289.878,3307.613,0335.317,0391.957,0
Thuế thu nhập cá nhân1.831,02.338,02.951,03.521,04.234,05.179,07.422,012.940,014.318,026.311,038.458,044.959,046.548,047.851,056.723,065.235,078.775,094.364,0109.406,0115.150,0127.660,6162.789,8157.034,0186.345,0
Thu xổ số kiến thiết1.969,03.029,03.657,04.570,06.142,0
Thu phí xăng dầu2.192,02.995,03.204,03.583,03.943,03.969,04.457,04.517,08.962,010.521,0
Thuế bảo vệ môi trường10.521,011.201,012.676,011.849,012.087,027.020,043.142,044.665,047.050,063.075,060.631,058.592,143.067,337.267,040.333,0
Thu phí, lệ phí2.713,03.021,03.279,04.182,04.192,04.986,04.059,07.773,09.363,022.632,010.341,011.281,014.283,032.128,047.786,049.187,063.535,069.940,081.201,069.932,073.036,088.739,979.618,095.876,0
Trong đó: Lệ phí trước bạ934,01.332,01.817,02.607,02.797,03.363,05.690,07.363,09.670,012.611,015.700,011.816,013.595,016.090,022.405,027.304,027.613,032.409,040.190,034.823,038.165,947.654,434.646,041.877,0
Các khoản thu về nhà đất2.823,05.486,010.546,017.463,017.757,020.536,033.925,039.072,043.677,055.849,060.633,054.236,054.313,055.617,085.965,0123.854,0154.568,0180.779,0193.337,0212.970,0228.275,4255.385,8202.468,0290.798,0
Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.776,0772,0151,0130,0132,0111,0113,097,067,056,072,069,069,061,058,060,039,027,020,06,010,29,010,08,0
Các khoản thu khác1.766,04.451,04.031,07.973,011.673,06.845,05.695,08.999,011.318,026.161,019.329,024.599,020.973,021.816,0123.970,0156.500,0197.244,0209.903,0215.488,0230.639,0154.683,5172.424,7254.004,0265.968,0
Thu từ dầu thô23.534,026.510,036.773,048.562,066.558,083.346,076.980,089.603,061.137,069.179,0110.205,0140.106,0120.436,0100.082,067.510,040.186,049.583,066.049,056.251,034.598,044.637,678.136,761.971,058.646,0
Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu18.954,031.571,033.845,034.913,038.114,042.825,060.381,091.457,0105.629,0130.351,0155.765,0107.404,0129.385,0173.005,0169.303,0172.025,0197.273,0202.540,0214.239,0177.444,0216.307,1285.897,6219.651,0270.534,0
Thuế xuất, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu13.568,022.083,021.507,021.654,023.660,026.280,038.385,060.474,076.996,074.068,081.405,071.276,078.253,095.603,099.315,0
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu5.386,09.488,012.338,013.259,014.454,016.545,021.996,030.983,028.633,056.283,074.360,036.128,051.132,077.402,069.988,0
Tổng số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu271.027,0296.415,0314.323,0347.282,0314.463,0377.105,4436.626,9368.593,0427.442,0
Hoàn thuế giá trị gia tăng-99.002,0-99.142,0-111.783,0-133.043,0-137.019,0-160.798,2-150.729,3-148.942,0-156.908,0
Thu viện trợ2.028,02.249,02.969,02.877,03.789,07.897,04.256,09.413,07.908,011.868,012.103,010.267,011.124,011.050,011.844,08.378,07.580,07.780,05.133,04.808,017.185,08.360,25.373,02.250,0
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước (**)
Cơ cấu (%)TỔNG THU (*)100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0100,0
Thu trong nước (Không kể thu từ dầu thô)51,051,351,754,852,552,055,255,861,664,861,564,968,567,675,680,580,380,782,385,682,579,583,883,8
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước(**)
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài5,25,96,57,98,49,39,910,211,210,810,711,213,414,113,814,413,313,313,713,813,713,413,512,8
Thu từ khu vực công, thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh6,46,36,87,07,47,99,910,110,511,711,712,512,712,812,713,914,014,615,316,418,216,918,919,2
Thuế thu nhập cá nhân2,01,91,91,81,91,92,43,03,24,45,36,15,65,55,65,86,16,67,07,68,08,98,99,1
Thu xổ số kiến thiết2,22,52,42,42,2
Thu phí xăng dầu2,42,42,11,91,71,41,41,12,01,8
Thuế bảo vệ môi trường1,81,61,71,41,42,73,83,53,34,14,03,72,42,12,0
Thu phí, lệ phí3,02,42,22,21,81,81,31,82,13,81,41,51,73,74,74,44,94,95,24,64,64,94,54,7
Trong đó: Lệ phí trước bạ1,01,11,21,41,21,21,81,72,12,12,21,61,61,82,22,42,12,32,62,32,42,62,02,0
Các khoản thu về nhà đất3,14,46,99,27,87,410,79,19,69,38,47,46,66,38,411,012,012,612,414,114,314,011,414,2
Thuế sử dụng đất nông nghiệp2,00,60,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Các khoản thu khác2,03,62,74,25,12,51,82,12,54,42,73,42,52,512,213,815,314,713,915,39,79,514,313,0
Thu từ dầu thô25,921,424,225,429,229,824,420,813,411,515,319,114,511,46,63,63,84,63,62,32,84,33,52,9
Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu20,925,522,218,316,715,319,121,223,221,721,614,615,619,716,615,215,314,113,811,713,615,712,413,2
Thuế xuất, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu; Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu15,017,814,111,310,49,412,214,016,912,611,39,79,510,910,0
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu5,97,78,16,96,35,97,07,26,39,610,34,96,28,87,0
Tổng số thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu24,022,922,022,420,823,724,020,820,9
Hoàn thuế giá trị gia tăng-8,8-7,7-7,8-8,6-9,1-10,1-8,3-8,4-7,7
Thu viện trợ2,21,82,01,51,72,81,42,21,72,01,71,41,31,31,20,70,60,50,30,31,10,50,30,1
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước (**)21,720,218,916,917,116,615,916,718,518,717,519,422,821,415,713,511,410,710,69,810,39,610,18,8