Thiệt hại do thiên tai

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 21/08/2026 · Ngày tạo: 21/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.91

Nhúng
Loại thiệt hại201120122013201420152016(*)20172018201920202021202220232024Sơ bộ 2025
Thiệt hại về người (Người) - Số người chết và mất tích257,00269,00313,00145,00157,00264,00389,00218,00133,00357,00108,00175,00169,00519,00484,00
Thiệt hại về người (Người) - Số người bị thương267,00440,001.150,00165,00199,00431,00668,00157,00183,00912,0095,00300,00160,002.219,00811,00
Thiệt hại về nhà ở (Nhà) - Số nhà bị sập đổ, cuốn trôi1.152,002.776,006.518,001.936,001.088,005.431,008.309,001.967,001.319,003.702,00306,001.243,001.298,008.456,004.259,00
Thiệt hại về nhà ở (Nhà) Số nhà bị ngập nước, sạt lở, tốc mái391.806,00112.184,00694.619,0051.342,0030.953,00364.997,00588.845,00119.157,0036.321,00310.171,008.953,0019.826,0017.964,00307.568,00350.444,00
Thiệt hại về nông nghiệp (Ha) - Diện tích lúa bị thiệt hại241.165,00181.516,00114.844,00128.085,0056.894,00527.743,00234.517,00203.580,0079.713,64129,26129,04305,55132,88294,59381,72
Thiệt hại về nông nghiệp (Ha) - Diện tích hoa màu bị thiệt hại89.341,00115.408,00155.708,0043.809,0026.753,00150.459,00130.678,0056.748,0021.017,4150,5144,8379,3059,8587,08165,82
Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai gây ra (Tỷ đồng)10.125,0013.374,0029.601,002.542,005.362,0039.726,0060.027,0015.766,006.862,7739.962,435.244,2119.478,909.325,0091.622,00104.732,67