Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý phân theo đối tượng được trợ giúp pháp lý và vùng kinh tế
Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: Lượt người · Cập nhật lần cuối: 21/08/2026 · Ngày tạo: 21/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.84
| Phân theo đối tượng được trợ giúp pháp lý | 2024 | 2025 | ||
|---|---|---|---|---|
| 38225 | 32252 | 38225 | 32252 | |
| Người có công với cách mạng | 2.357 | 1.714 | ||
| Người thuộc hộ nghèo | 2.429 | 1.197 | ||
| Người dân tộc thiểu số | 9.530 | |||
| Người dân tộc thiểu số cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn | 7.942 | |||
| Người vừa thuộc hộ nghèo, vừa là người dân tộc thiểu số | 251 | |||
| Trẻ em | 6.839 | 5.721 | ||
| Người bị buộc tội từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi | 12.421 | 12.323 | ||
| Người bị buộc tội thuộc hộ cận nghèo | 1.195 | 773 | ||
| Người có khó khăn về tài chính | 68 | 35 | ||
| Cha mẹ đẻ, vợ, chồng, con của liệt sĩ và người có công nuôi dưỡng khi liệt sĩ còn nhỏ | 88 | 74 | ||
| Người nhiễm chất độc da cam | 1.300 | 1.033 | ||
| Người cao tuổi | 1.609 | 1.273 | ||
| Người khuyết tật | 103 | 144 | ||
| Người từ đủ 16 tuổi đến 18 tuổi là bị hại trong vụ án hình sự | 4 | 12 | ||
| Nạn nhân trong vụ việc bạo lực gia đình | 4 | |||
| Nạn nhân của hành vi mua bán người | 27 | 4 | ||
| Người nhiễm HIV | 7 | |||
| Phân theo vùng | ||||
| Đồng bằng sông Hồng | 8.548 | |||
| Trung du và miền núi phía Bắc | 9.319 | |||
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 6.483 | |||
| Tây Nguyên | 2.043 | |||
| Đông Nam Bộ | 4.851 | |||
| Đồng bằng sông Cửu Long | 6.981 | |||