Một số chỉ tiêu về vụ cháy, nổ phân theo loại cháy, nổ và vùng kinh tế

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 04/08/2025 · Ngày tạo: 04/08/2025 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.89

Nhúng
Phân tổ202220232024
Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)
CẢ NƯỚC1.761,0119,0108,0592,93.562,0157,0136,0409,44.166,0108,0115,0657,8
Cháy1.745,0109,082,0592,73.550,0150,0114,0409,44.144,099,089,0657,5
Nổ16,010,026,00,212,07,022,022,09,026,00,3
Ðồng bằng sông Hồng591,032,023,068,9976,087,070,012,11.928,040,046,023,5
Trung du và miền núi phía Bắc209,010,016,042,2511,018,022,049,6467,020,010,0199,5
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung526,012,05,0370,1988,022,015,0245,4756,010,05,0150,3
Tây Nguyên89,04,05,026,493,09,04,018,1109,06,06,019,0
Ðông Nam Bộ270,046,043,014,3929,015,019,035,8739,027,044,0184,1
Ðồng bằng sông Cửu Long76,015,016,071,064,06,06,048,5167,05,04,081,3