Một số chỉ tiêu về vụ cháy, nổ phân theo địa phương

Thống kê chính thức: Không · Cập nhật lần cuối: 04/08/2025 · Ngày tạo: 04/08/2025 · Bản quyền: Không · Ma trận: V14.90

Nhúng
Địa phương202220232024
Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)Số vụ cháy, nổ (Vụ)Số người chết (người)Số người bị thương (Người)Thiệt hại do cháy nổ (Tỷ đồng)
TỔNG SỐ1.761,00119,00108,00592,873.562,00157,00136,00409,414.166,00108,00115,00657,75
Đồng bằng sông Hồng591,0032,0023,0068,89977,0087,0070,0012,061.928,0040,0046,0023,55
Hà Nội387,0024,0017,0018,80619,0071,0059,006,491.238,0026,0014,0011,20
Vĩnh Phúc29,000,001,002,0192,002,40135,003,0010,001,13
Bắc Ninh24,000,000,0033,0040,007,001,000,1569,003,009,007,43
Quảng Ninh28,001,000,002,9228,000,87143,000,005,000,48
Hải Dương8,000,000,000,0138,002,002,001,4526,002,001,001,98
Hải Phòng77,003,000,000,00120,006,006,000,00247,005,002,000,00
Hưng Yên19,003,003,002,0723,001,002,000,0933,000,002,000,97
Thái Bình2,000,000,000,040,000,006,000,003,000,12
Hà Nam6,001,002,0010,007,000,0017,000,000,000,07
Nam Định5,000,000,000,005,000,0010,001,000,000,08
Ninh Bình6,000,000,000,045,000,624,000,000,000,10
Trung du và miền núi phía Bắc209,0010,0016,0042,21511,0018,0022,0049,64467,0020,0010,00199,52
Hà Giang23,002,000,0012,4513,002,003,006,4211,004,000,007,87
Cao Bằng6,000,000,000,904,002,5513,000,000,006,42
Bắc Kạn12,000,000,002,2211,001,001,298,000,000,000,50
Tuyên Quang5,000,000,002,264,005,000,593,000,000,001,34
Lào Cai16,002,003,001,0831,001,003,9024,000,000,001,93
Yên Bái30,001,004,003,7129,002,6147,002,000,002,55
Thái Nguyên46,000,000,000,99214,001,007,93119,003,003,004,87
Lạng Sơn9,002,005,002,8268,002,001,3480,002,001,00131,59
Bắc Giang16,001,002,000,3038,009,004,006,1431,004,004,001,12
Phú Thọ17,000,000,001,6749,003,9549,000,000,0028,03
Điện Biên7,000,000,004,9515,001,002,005,3420,001,000,004,28
Lai Châu11,001,000,003,965,001,3315,004,002,000,95
Sơn La4,001,002,001,075,001,001,4220,000,000,001,48
Hòa Bình7,000,000,003,8325,003,005,004,8427,000,000,006,60
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung526,0012,0010,00370,08988,0022,0015,00245,36974,0022,0017,00188,33
Thanh Hóa68,003,001,001,21107,005,006,5797,004,000,007,88
Nghệ An69,004,000,006,5369,0025,6067,000,001,003,68
Hà Tĩnh71,000,001,002,10109,001,003,004,4086,000,000,002,05
Quảng Bình13,000,000,002,8415,004,4315,000,000,006,45
Quảng Trị64,001,001,008,19106,001,001,9155,000,000,003,17
Thừa Thiên-Huế18,000,000,00301,9570,0021,3520,000,001,000,53
Đà Nẵng73,000,000,000,29285,003,002,0077,87123,001,001,005,18
Quảng Nam22,000,000,0021,7881,004,001,0015,5768,001,000,008,97
Quảng Ngãi31,001,000,007,2354,006,0347,000,000,002,36
Bình Định34,000,000,006,1630,001,001,000,3867,000,000,0092,69
Phú Yên8,000,000,006,654,001,9519,000,000,001,59
Khánh Hòa15,000,001,000,5427,003,005,002,3536,004,000,002,37
Ninh Thuận7,003,001,000,6712,001,003,4313,000,000,005,08
Bình Thuận33,000,000,003,9419,005,001,0073,5143,000,002,008,26
Tây Nguyên89,004,005,0026,3793,009,004,0018,09109,006,006,0019,04
Kon Tum16,001,000,003,889,002,004,9335,000,003,004,81
Gia Lai25,003,005,002,0529,003,002,004,6618,001,000,003,55
Đắk Lắk23,000,000,0014,6023,002,002,007,9020,000,000,002,93
Đắk Nông6,000,000,003,3510,000,5215,002,001,005,68
Lâm Đồng19,000,000,002,4922,002,000,0821,003,002,002,08
Đông Nam Bộ270,0046,0043,0014,34929,0015,0019,0035,78739,0027,0044,00184,10
Dòng 1–50/71