Hiện trạng sử dụng đất(*)
Thống kê chính thức: Không · Đơn vị tính: Nghìn ha · Cập nhật lần cuối: 21/08/2026 · Ngày tạo: 21/08/2026 · Bản quyền: Không · Ma trận: V01.02
| Loại đất | 31/12/2024 | ||
|---|---|---|---|
| Tổng diện tích | Đất đã giao cho các đối tượng sử dụng | Đất đã giao cho các đối tượng quản lý | |
| CẢ NƯỚC | 33.214,44 | 25.036,87 | 8.177,57 |
| Đất nông nghiệp | 28.147,28 | 22.982,02 | 5.165,26 |
| Đất sản xuất nông nghiệp | 11.773,58 | 11.510,33 | 263,25 |
| Đất trồng cây hàng năm | 6.810,07 | 6.659,20 | 150,81 |
| Đất trồng lúa | 3.907,07 | 3.869,79 | 37,28 |
| Đất trồng cây hàng năm khác | 2.903,00 | 2.789,47 | 113,52 |
| Đất trồng cây lâu năm | 4.963,51 | 4.851,07 | 112,44 |
| Đất lâm nghiệp | 15.539,30 | 10.665,51 | 4.873,79 |
| Rừng sản xuất | 8.035,01 | 5.656,69 | 2.378,33 |
| Rừng phòng hộ | 5.165,87 | 3.234,50 | 1.931,30 |
| Rừng đặc dụng | 2.338,42 | 1.774,26 | 564,17 |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | 745,85 | 723,03 | 22,82 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 14,90 | 14,51 | 0,40 |
| Đất làm muối | 15,57 | 14,91 | 0,66 |
| Đất nông nghiệp khác | 58,13 | 53,80 | 4,41 |
| Đất phi nông nghiệp | 4.112,21 | 2.015,35 | 2.096,86 |
| Đất ở | 793,55 | 793,10 | 0,45 |
| Đất ở đô thị | 223,07 | 222,90 | 0,17 |
| Đất ở nông thôn | 570,48 | 570,20 | 0,29 |
| Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 112,10 | 106,80 | 5,31 |
| Đất quốc phòng, an ninh | 270,69 | 268,39 | 2,30 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 346,10 | 342,29 | 3,86 |
| Đất có mục đích công cộng | 1.319,96 | 244,02 | 1.075,94 |
| Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 21,00 | 20,92 | 0,08 |
| Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 107,66 | 62,25 | 45,40 |
| Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1.058,39 | 95,59 | 962,80 |
| Đất phi nông nghiệp khác | 82,64 | 81,92 | 0,72 |
| Đất chưa sử dụng | 954,90 | 39,51 | 915,44 |
| Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê | 33,73 | 0,50 | 33,22 |
| Đất bằng chưa sử dụng | 153,40 | 3,01 | 150,50 |
| Đất đồi núi chưa sử dụng | 584,40 | 33,36 | 551,04 |
| Núi đá không có rừng cây | 87,38 | 0,45 | 86,92 |
| Đất có mặt nước chưa sử dụng | 95,99 | 2,18 | 93,81 |