Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2025)
Thống kê chính thức: Không · Bản quyền: Không · Ma trận: V04.19
| Ngành kinh tế | Số dự án | Tổng vốn đăng ký (*) (Triệu đô la Mỹ) |
|---|---|---|
| TỔNG SỐ | 1.991,00 | 23.752,21 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 138,00 | 3.407,10 |
| Khai khoáng | 78,00 | 7.077,27 |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 195,00 | 1.855,80 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | 24,00 | 2.265,51 |
| Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | 5,00 | 10,93 |
| Xây dựng | 131,00 | 96,36 |
| Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 578,00 | 1.134,59 |
| Vận tải, kho bãi | 89,00 | 246,93 |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 106,00 | 296,71 |
| Thông tin và truyền thông | 252,00 | 2.900,60 |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 31,00 | 996,29 |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | 58,00 | 1.056,46 |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 104,00 | 1.045,04 |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 60,00 | 104,00 |
| Giáo dục và đào tạo | 18,00 | 17,28 |
| Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | 20,00 | 70,23 |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 9,00 | 1.016,52 |
| Hoạt động dịch vụ khác | 95,00 | 154,58 |