Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo địa phương (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2024)

Thống kê chính thức: Không · Bản quyền: Không · Ma trận: V04.14

Nhúng
Tỉnh, thành phốSố dự ánTổng vốn đăng ký (*)(Triệu đô la Mỹ)
CẢ NƯỚC42.002,0502.820,9
Đồng bằng sông Hồng14.223,0168.367,7
Hà Nội7.574,042.338,4
Vĩnh Phúc563,07.379,9
Bắc Ninh2.440,030.967,4
Quảng Ninh221,016.202,3
Hải Dương647,011.190,0
Hải Phòng1.225,032.584,9
Hưng Yên651,08.978,3
Thái Bình196,05.882,3
Hà Nam430,06.615,4
Nam Định167,04.371,6
Ninh Bình109,01.857,3
Trung du và miền núi phía Bắc1.447,030.967,2
Hà Giang6,04,1
Cao Bằng13,020,7
Bắc Kạn4,032,1
Tuyên Quang22,0246,1
Lào Cai33,0655,8
Yên Bái37,0407,9
Thái Nguyên250,011.042,2
Lạng Sơn43,0515,0
Bắc Giang731,013.520,1
Phú Thọ239,03.586,8
Điện Biên1,03,0
Lai Châu1,01,5
Sơn La10,0135,7
Hoà Bình57,0796,1
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung2.533,071.053,1
Thanh Hoá212,015.554,8
Nghệ An169,05.686,5
Hà Tĩnh84,012.088,0
Quảng Bình24,01.116,3
Quảng Trị29,02.624,1
Huế156,04.154,4
Đà Nẵng1.052,06.778,1
Quảng Nam238,06.448,9
Quảng Ngãi75,02.428,1
Bình Định100,01.281,2
Phú Yên49,01.837,1
Khánh Hoà123,04.433,6
Ninh Thuận62,02.667,6
Bình Thuận160,03.954,4
Tây Nguyên170,01.932,8
Kon Tum8,0243,4
Gia Lai8,093,0
Đắk Lắk32,0722,3
Đắk Nông21,0320,2
Lâm Đồng101,0553,9
Đông Nam Bộ21.481,0190.922,0
Dòng 1–50/71