Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2025 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu

Thống kê chính thức: Không · Bản quyền: Không · Ma trận: V04.16

Nhúng
Đối tác đầu tưSố dự ánTổng vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*)
TỔNG SỐ4.054,038.418,1
Xin-ga-po542,09.395,2
CHND Trung Hoa1.275,05.695,8
Hàn Quốc451,05.292,2
Nhật Bản296,03.731,8
Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ)470,03.129,6
Ma-lai-xi-a40,02.062,9
Đài Loan -173,01.723,2
Thái Lan43,01.153,6
Thụy Điển4,01.021,1
Quần đảo Virgin thuộc Anh31,0912,0
Quần đảo Cay-men7,0664,7
Hoa Kỳ127,0664,1
Xa-moa46,0596,3
Thụy Sỹ18,0584,7
Vương quốc Anh36,0242,1
Hà Lan -21,0207,4
CHLB Đức36,0188,0
CH Xây-sen24,0170,4
I-ta-li-a12,0137,6
Pháp42,086,0
Đan Mạch8,085,0
Lúc-xăm-bua3,079,7
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,071,4
Ca-na-đa28,065,3
Ô-xtrây-li-a55,059,0
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland1,052,3
Bỉ10,051,6
Ấn Độ53,035,4
Lào1,030,0
Liên bang Nga19,022,3
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ9,022,3
Phi-li-pin -10,021,4
Bê-li-xê1,019,3
Cu-ba1,018,7
Tây Ban Nha6,017,3
In-đô-nê-xi-a22,012,1
Ni-giê-ri-a2,09,8
Bru-nây1,07,7
Ma-ri-ti-us2,06,8
Các Tiểu VQ Ả-rập Thống nhất9,06,5
Cam-pu-chia8,06,1
Môn-đô-va1,04,9
Pa-ki-xtan3,04,0
Băng-la-đet11,04,0
Đảo An-gui-la1,03,7
Cộng hoà Ai-rơ-len7,02,9
Áo4,02,9
Cộng hòa Séc5,02,8
Đặc khu HC Ma-cao (TQ)1,02,1
Dòng 1–50/67